Hà Nội - Tổng hợp số lương thí sinh đăng ký tuyển sinh vào 10 năm học 2012-2013
Nguồn từ HGTH.VN: http://hgth.vn/diendan/showthread.php?t=37166
TỔNG HỢP THÔNG TIN VỀ CHỈ TIÊU, SỐ LƯỢNG HỌC SINH ĐĂNG KÝ TUYỂN SINH
VÀO LỚP 10 KHÔNG CHUYÊN TRƯỜNG THPT CÔNG LẬP NĂM HỌC 2012-2013
(Theo thứ tự: Tên trường
Chỉ tiêu
Số học sinh đăng ký
NV1
NV2
Tổng)
THPT Phan Đình Phùng
645
1353
91
1444
THPT Phạm Hồng Thái
602
1041
849
1890
THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình
516
778
1283
2061
THPT Tây Hồ
559
927
1800
2727
THPT Việt Đức
645
920
119
1039
THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm
645
1044
65
1109
THPT Trần Nhân Tông
559
725
491
1216
THPT Thăng Long
602
953
39
992
THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trng
602
794
3224
4018
THPT Đống Đa
602
1017
1371
2388
THPT Kim Liên
645
1335
49
1384
THPT Quang Trung - Đống Đa
602
951
1975
2926
THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa
602
1000
53
1053
THPT Trần Hng Đạo - Thanh Xuân
516
933
2831
3764
THPT Nhân Chính
430
893
181
1074
THPT Yên Hoà
516
1226
180
1406
THPT Cầu Giấy
473
966
1212
2178
THPT Trương Định
602
1230
641
1871
THPT Hoàng Văn Thụ
559
767
279
1046
THPT Việt Nam-Ba Lan
602
740
1179
1919
THPT Ngô Thì Nhậm
559
916
1555
2471
THPT Ngọc Hồi
516
671
90
761
THPT Nguyễn Gia Thiều
516
799
26
825
THPT Yên Viên
473
790
135
925
THPT Nguyễn Văn Cừ
430
690
2087
2777
THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm
516
641
51
692
THPT Dương Xá
516
879
385
1264
THPT Lý Thờng Kiệt
344
546
471
1017
THPT Thạch Bàn
258
217
1293
1510
THPT Tiền Phong
430
490
955
1445
THPT Tự Lập
344
205
453
658
THPT Mê Linh
430
698
54
752
THPT Quang Minh
344
202
1021
1223
THPT Yên Lãng
430
817
42
859
THPT Tiến Thịnh
344
329
967
1296
THPT Cổ Loa
559
988
303
1291
THPT Vân Nội
516
619
85
704
THPT Liên Hà
559
823
66
889
THPT Đông Anh
430
624
1238
1862
THPT Bắc Thăng Long
301
399
1078
1477
THPT Sóc Sơn
516
824
83
907
THPT Đa Phúc
516
832
355
1187
THPT Kim Anh
473
692
798
1490
THPT Trung Giã
430
710
205
915
THPT Minh Phú
301
267
1193
1460
THPT Xuân Giang
344
491
936
1427
THPT Tân Lập
473
698
1192
1890
THPT Đan Phượng
473
733
196
929
THPT Hồng Thái
473
705
1221
1926
THPT Trung Văn
473
466
203
669
THPT Xuân Đỉnh
516
770
236
1006
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
516
938
60
998
THPT Đại Mỗ
301
270
1565
1835
THPT Thượng Cát
430
459
1142
1601
THPT Hoài Đức B
559
940
312
1252
THPT Vạn Xuân - Hoài Đức
516
895
734
1629
THPT Hoài Đức A
602
767
276
1043
THPT Vân Cốc
430
422
1480
1902
THPT Ngọc Tảo
602
1000
117
1117
THPT Phúc Thọ
602
858
602
1460
THPT Xuân Khanh
387
85
1184
1269
THPT Tùng Thiện
473
851
652
1503
THPT Ngô Quyền - Ba Vì
645
1060
170
1230
THPT Quảng Oai
602
1033
236
1269
THPT Bất Bạt
387
299
956
1255
THPT Ba Vì
559
752
661
1413
PT Dân tộc nội trú
105
39
28
67
THPT Hai Bà Trưng - Thạch Thất
516
678
1938
2616
THPT Bắc Lơng Sơn
301
231
1090
1321
THPT Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất
516
1097
263
1360
THPT Thạch Thất
602
962
121
1083
THPT Minh Khai
602
847
1163
2010
THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai
516
667
570
1237
THPT Quốc Oai
645
1028
14
1042
THPT Thanh Oai B
516
767
49
816
THPT Nguyễn Du - Thanh Oai
516
816
202
1018
THPT Thanh Oai A
516
615
1558
2173
THPT Chương Mỹ B
645
492
1398
1890
THPT Chúc Động
645
843
1828
2671
THPT Xuân Mai
645
1036
97
1133
THPT Chương Mỹ A
645
1071
159
1230
THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông
645
1497
44
1541
THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông
516
471
1107
1578
THPT Quang Trung - Hà Đông
516
808
1353
2161
THPT Lý Tử Tấn
430
252
1266
1518
THPT Tô Hiệu - Thường Tín
516
637
313
950
THPT Thường Tín
559
857
30
887
THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín
430
576
368
944
THPT Vân Tảo
430
401
919
1320
THPT Đồng Quan
516
810
37
847
THPT Tân Dân
387
362
1735
2097
THPT Phú Xuyên B
516
774
362
1136
THPT Phú Xuyên A
645
894
83
977
THPT Mỹ Đức A
602
877
37
914
THPT Mỹ Đức C
430
458
671
1129
THPT Mỹ Đức B
602
845
117
962
THPT Hợp Thanh
430
400
864
1264
THPT Ưng Hoà B
430
482
598
1080
THPT Đại Cường
301
210
653
863
THPT Trần Đăng Ninh
516
631
641
1272
THPT Ưng Hoà A
516
786
218
1004
THPT Lưu Hoàng
387
315
460
775
THPT Chu Văn An
258
554
30
584
THPT Sơn Tây
258
754
67
821
Bookmarks